noun
English to Vietnamese Dictionary

carrie Meaning in Vietnamese (carrie nghĩa là gì)

Carrie
Carrie in English:carrie
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của carrie trong tiếng Việt là Carrie. (Carrie là một tên riêng phổ biến của phụ nữ có nguồn gốc tiếng Anh, thường được dùng như tên gọi thân mật của Caroline hoặc Carolyn.)

Definitions of Carrie

  1. 1
    noun
    Carrie

    Carrie is a popular female given name of English origin, often used as a diminutive of Caroline or Carolyn.

    Carrie là một tên riêng phổ biến của phụ nữ có nguồn gốc tiếng Anh, thường được dùng như tên gọi thân mật của Caroline hoặc Carolyn.

Example Sentences

casual

“Carrie decided to pursue her dream of becoming a writer.”