noun
English to Vietnamese Dictionary

chihuahua Meaning in Vietnamese (chihuahua nghĩa là gì)

chihuahua, chó chihuahua
chihuahua in English:chihuahua
Phonetic:si-u-a-oa
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của chihuahua trong tiếng Việt là chihuahua, chó chihuahua. (Một giống chó rất nhỏ có tai dựng lớn, mõm ngắn, và lông ngắn hoặc dài, có nguồn gốc từ Mexico.)

Definitions of Chihuahua

  1. 1
    noun
    chó chihuahua

    A very small breed of dog with large erect ears, a short snout, and a short or long coat, originating in Mexico.

    Một giống chó rất nhỏ có tai dựng lớn, mõm ngắn, và lông ngắn hoặc dài, có nguồn gốc từ Mexico.

Example Sentences

casual

“My neighbor has a tiny chihuahua that barks at everything.”

Hàng xóm của tôi có một con chihuahua nhỏ xíu sủa vào mọi thứ.