noun
English to Vietnamese Dictionary
christchurch Meaning in Vietnamese (christchurch nghĩa là gì)
Christchurch
Christchurch in English:christchurch
Phonetic:Kris-chơrch
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của christchurch trong tiếng Việt là Christchurch. (Christchurch là thành phố lớn nhất ở Đảo Nam của New Zealand, nổi tiếng với di sản Anh và nhiều khu vườn.)
Definitions of Christchurch
- 1
Example Sentences
casual
“Christchurch is often called the 'Garden City' due to its many beautiful parks.”