verb
English to Vietnamese Dictionary
christen Meaning in Vietnamese (christen nghĩa là gì)
làm lễ rửa tội, làm lễ đặt tên, làm lễ ra mắt
làm lễ rửa tội in English:christen
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của christen trong tiếng Việt là làm lễ rửa tội, làm lễ đặt tên, làm lễ ra mắt. (Đặt tên cho một em bé trong buổi lễ rửa tội, đánh dấu sự gia nhập đức tin Cơ Đốc.)
Definitions of Christen
- 1verblàm lễ rửa tội
To give a name to a baby during a baptism ceremony, signifying their entry into the Christian faith.
Đặt tên cho một em bé trong buổi lễ rửa tội, đánh dấu sự gia nhập đức tin Cơ Đốc.
- 2
- 3
Example Sentences
“They decided to christen their newborn daughter 'Lily' next month.”
Họ quyết định làm lễ rửa tội cho con gái mới sinh của mình là 'Lily' vào tháng tới.
“The Queen will christen the new battleship tomorrow.”
Nữ hoàng sẽ làm lễ đặt tên cho chiếc thiết giáp hạm mới vào ngày mai.
“Let's christen the new car with a long drive.”
Hãy làm lễ ra mắt chiếc xe mới bằng một chuyến đi dài.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
past tensechristened
gerundchristening