noun
English to Vietnamese Dictionary

cirque Meaning in Vietnamese (cirque nghĩa là gì)

hố băng
hố băng in English:cirque
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của cirque trong tiếng Việt là hố băng. (Một hố băng là một chỗ trũng hình lòng chảo với các sườn dốc, được hình thành do sự xói mòn của sông băng ở đầu thung lũng núi.)

Definitions of Cirque

  1. 1
    noun
    hố băng

    A cirque is a bowl-shaped depression with steep sides, formed by glacial erosion at the head of a mountain valley.

    Một hố băng là một chỗ trũng hình lòng chảo với các sườn dốc, được hình thành do sự xói mòn của sông băng ở đầu thung lũng núi.

Example Sentences

casual

“The hikers rested in the shelter of the cirque before ascending the peak.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

corriecwm