other
English to Vietnamese Dictionary
clancy Meaning in Vietnamese (clancy nghĩa là gì)
Clancy
Clancy in English:clancy
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của clancy trong tiếng Việt là Clancy. (Clancy là một họ phổ biến của người Ireland, cũng thường được dùng làm tên riêng.)
Definitions of Clancy
- 1
Example Sentences
business
“Mr. Clancy will be joining us for the meeting tomorrow.”
Ông Clancy sẽ tham gia cùng chúng tôi trong cuộc họp ngày mai.