noun
English to Vietnamese Dictionary

clan Meaning in Vietnamese (clan nghĩa là gì)

gia tộc
gia tộc in English:clan
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của clan trong tiếng Việt là gia tộc. (Một nhóm các gia đình hoặc hộ gia đình, như ở Cao nguyên Scotland, có chung nguồn gốc từ một tổ tiên.)

Definitions of Clan

  1. 1
    noun
    gia tộc

    A group of families or households, as in the Scottish Highlands, tracing their descent from a common ancestor.

    Một nhóm các gia đình hoặc hộ gia đình, như ở Cao nguyên Scotland, có chung nguồn gốc từ một tổ tiên.

Example Sentences

“The Scottish clan gathered for their annual festival.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

individualoutsider

Inflected Word Forms

adjectiveclannish
adverbclannishly