noun
English to Vietnamese Dictionary

comet Meaning in Vietnamese (comet nghĩa là gì)

sao chổi
sao chổi in English:comet
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của comet trong tiếng Việt là sao chổi. (Một thiên thể bao gồm một hạt nhân băng và bụi, và khi ở gần mặt trời, có một 'đuôi' gồm các hạt khí và bụi chỉ ra xa mặt trời.)

Definitions of Comet

  1. 1
    noun
    sao chổi

    A celestial object consisting of a nucleus of ice and dust and, when near the sun, a 'tail' of gas and dust particles pointing away from the sun.

    Một thiên thể bao gồm một hạt nhân băng và bụi, và khi ở gần mặt trời, có một 'đuôi' gồm các hạt khí và bụi chỉ ra xa mặt trời.

Example Sentences

casual

“The comet was visible in the night sky with a long, bright tail.”

Sao chổi có thể nhìn thấy trên bầu trời đêm với một cái đuôi dài, sáng.

business

“Scientists are studying the composition of the newly discovered comet.”

Inflected Word Forms

adjectivecometary