communism Meaning in Vietnamese (communism nghĩa là gì)
Nghĩa của communism trong tiếng Việt là chủ nghĩa cộng sản. (Chủ nghĩa cộng sản là một hệ tư tưởng chính trị và kinh tế chủ trương một xã hội không có giai cấp, trong đó mọi tài sản và của cải đều thuộc sở hữu và được kiểm soát chung, thay vì thuộc sở hữu của từng công dân.)
Definitions of Communism
- 1nounchủ nghĩa cộng sản
Communism is a political and economic ideology that advocates for a classless society in which all property and wealth are communally owned and controlled, rather than by individual citizens.
Chủ nghĩa cộng sản là một hệ tư tưởng chính trị và kinh tế chủ trương một xã hội không có giai cấp, trong đó mọi tài sản và của cải đều thuộc sở hữu và được kiểm soát chung, thay vì thuộc sở hữu của từng công dân.
Example Sentences
“Many countries experimented with communism in the 20th century.”
Nhiều quốc gia đã thử nghiệm chủ nghĩa cộng sản trong thế kỷ 20.
“The theory of communism was developed by Karl Marx.”
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English: