adjective · verb
English to Vietnamese Dictionary

conflicted Meaning in Vietnamese (conflicted nghĩa là gì)

adjectivemâu thuẫn, bối rối
verbbị xung đột
mâu thuẫn in English:conflicted
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của conflicted trong tiếng Việt là mâu thuẫn, bối rối, bị xung đột. (Trải qua một trạng thái đấu tranh nội tâm hoặc bất đồng giữa các cảm xúc hoặc mong muốn đối lập.)

Definitions of Conflicted

  1. 1
    adjective
    bối rối

    Experiencing a state of internal struggle or disagreement between opposing emotions or desires.

    Trải qua một trạng thái đấu tranh nội tâm hoặc bất đồng giữa các cảm xúc hoặc mong muốn đối lập.

  2. 2
    verb
    bị xung đột

    Having been involved in a dispute or a state of opposition.

    Đã bị cuốn vào một tranh chấp hoặc một trạng thái đối lập.

Example Sentences

casual

“She felt conflicted about whether to take the new job or stay with her current company.”

Cô ấy cảm thấy bối rối không biết có nên nhận công việc mới hay ở lại công ty hiện tại.

business

“The committee remained conflicted on the best course of action for the project.”

Ủy ban vẫn còn mâu thuẫn về cách hành động tốt nhất cho dự án.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

tornambivalentundecidedwavering

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

infinitiveconflict
nounconflict
adjectiveconflicting
adjectiveunconflicted