noun
English to Vietnamese Dictionary
congo Meaning in Vietnamese (congo nghĩa là gì)
Congo, Sông Congo
Congo in English:congo
Phonetic:Công-gô
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của congo trong tiếng Việt là Congo, Sông Congo. (Congo là tên gọi một quốc gia ở Trung Phi, chính thức là Cộng hòa Congo hoặc Cộng hòa Dân chủ Congo.)
Definitions of Congo
- 1nounCongo
Congo refers to a country located in Central Africa, officially known as the Republic of the Congo or the Democratic Republic of the Congo.
Congo là tên gọi một quốc gia ở Trung Phi, chính thức là Cộng hòa Congo hoặc Cộng hòa Dân chủ Congo.
- 2
Example Sentences
formal
“The Democratic Republic of Congo is rich in natural resources.”
Cộng hòa Dân chủ Congo giàu tài nguyên thiên nhiên.
general
“The Congo River is a major transportation route.”