noun
English to Vietnamese Dictionary
convictions Meaning in Vietnamese (convictions nghĩa là gì)
niềm tin, sự kết án
niềm tin in English:convictions
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của convictions trong tiếng Việt là niềm tin, sự kết án. (Những niềm tin hoặc nguyên tắc được giữ vững mạnh mẽ, định hướng hành động và suy nghĩ của một người.)
Definitions of Convictions
- 1nounniềm tin
Strongly held beliefs or principles that guide a person's actions and thoughts.
Những niềm tin hoặc nguyên tắc được giữ vững mạnh mẽ, định hướng hành động và suy nghĩ của một người.
- 2
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
doubtsuncertainties
Inflected Word Forms
nounconviction
adjectiveconvicted
adjectiveconvincing