noun
English to Vietnamese Dictionary

cousins Meaning in Vietnamese (cousins nghĩa là gì)

anh em họ
anh em họ in English:cousins
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của cousins trong tiếng Việt là anh em họ. (Anh em họ là con của cô, dì, chú, bác ruột, có quan hệ huyết thống nhưng không thuộc về gia đình hạt nhân trực tiếp của mình.)

Definitions of Cousins

  1. 1
    noun
    anh em họ

    Cousins are the children of one's aunt or uncle, who are related by blood but are not part of one's immediate nuclear family.

    Anh em họ là con của cô, dì, chú, bác ruột, có quan hệ huyết thống nhưng không thuộc về gia đình hạt nhân trực tiếp của mình.

Example Sentences

casual

“My cousins and I always have fun when we meet during holidays.”

Anh em họ của tôi và tôi luôn vui vẻ khi gặp nhau trong các ngày lễ.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

strangersunrelated people

Inflected Word Forms

nouncousin
nouncousinship
adjectivecousinly