cpus Meaning in Vietnamese (cpus nghĩa là gì)
Nghĩa của cpus trong tiếng Việt là CPU, Bộ xử lý trung tâm. (Các Bộ xử lý trung tâm (CPU) là mạch điện tử bên trong máy tính thực hiện các lệnh của chương trình máy tính bằng cách thực hiện các phép toán số học, logic, điều khiển và các thao tác vào/ra (I/O) cơ bản được chỉ định bởi các lệnh.)
Definitions of Cpus
- 1nounBộ xử lý trung tâm
Central Processing Units (CPUs) are the electronic circuitry within a computer that carries out the instructions of a computer program by performing the basic arithmetic, logic, controlling, and input/output (I/O) operations specified by the instructions.
Các Bộ xử lý trung tâm (CPU) là mạch điện tử bên trong máy tính thực hiện các lệnh của chương trình máy tính bằng cách thực hiện các phép toán số học, logic, điều khiển và các thao tác vào/ra (I/O) cơ bản được chỉ định bởi các lệnh.
Example Sentences
“Modern computers often have multiple CPUs to handle complex tasks efficiently.”
“The performance of a computer largely depends on the speed and number of its CPUs.”
“Upgrading the CPUs can significantly improve a system's processing power.”
Nâng cấp CPU có thể cải thiện đáng kể sức mạnh xử lý của hệ thống.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In Vietnamese:
In English: