noun
English to Vietnamese Dictionary
cyan Meaning in Vietnamese (cyan nghĩa là gì)
lam
lam in English:cyan
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của cyan trong tiếng Việt là lam. (Lam là một màu xanh lục lam, thường được coi là một trong những màu cơ bản trừ được sử dụng trong in ấn và nhiếp ảnh.)
Definitions of Cyan
- 1nounlam
Cyan is a greenish-blue color, often considered one of the primary subtractive colors used in printing and photography.
Lam là một màu xanh lục lam, thường được coi là một trong những màu cơ bản trừ được sử dụng trong in ấn và nhiếp ảnh.
Example Sentences
Topics & Categories
Topic & ExploreInflected Word Forms
adjectivecyanic