verb
English to Vietnamese Dictionary

dawned Meaning in Vietnamese (dawned nghĩa là gì)

bình minh, nhận ra
bình minh in English:dawned
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của dawned trong tiếng Việt là bình minh, nhận ra. (Khi một ngày bình minh, mặt trời bắt đầu mọc và ánh sáng xuất hiện trên bầu trời, đánh dấu sự bắt đầu của một ngày mới.)

Definitions of Dawned

  1. 1
    verb
    bình minh

    When a day dawned, the sun began to rise and light appeared in the sky, marking the beginning of a new day.

    Khi một ngày bình minh, mặt trời bắt đầu mọc và ánh sáng xuất hiện trên bầu trời, đánh dấu sự bắt đầu của một ngày mới.

  2. 2
    verb
    nhận ra

    When something dawned on someone, they suddenly understood or realized it after a period of not knowing or comprehending.

    Khi một điều gì đó chợt nhận ra với ai đó, họ đột nhiên hiểu hoặc nhận thức được nó sau một thời gian không biết hoặc không hiểu.

Example Sentences

casual

“The new day dawned with a clear sky and a gentle breeze.”

Ngày mới đã bình minh với bầu trời quang đãng và làn gió nhẹ.

casual

“It finally dawned on him that he had forgotten his keys at home.”

Cuối cùng thì anh ấy cũng nhận ra rằng mình đã để quên chìa khóa ở nhà.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

infinitivedawn
third person singulardawns
present participledawning
noundawn