noun
English to Vietnamese Dictionary

eunuch Meaning in Vietnamese (eunuch nghĩa là gì)

thái giám
thái giám in English:eunuch
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của eunuch trong tiếng Việt là thái giám. (Người đàn ông đã bị thiến, đặc biệt là (trong quá khứ) người được thuê để canh gác khuê phòng của phụ nữ trong hậu cung phương Đông.)

Definitions of Eunuch

  1. 1
    noun
    thái giám

    A man who has been castrated, especially (in the past) one employed to guard the women's quarters in an oriental harem.

    Người đàn ông đã bị thiến, đặc biệt là (trong quá khứ) người được thuê để canh gác khuê phòng của phụ nữ trong hậu cung phương Đông.

Example Sentences

“In ancient times, eunuchs often held positions of power in royal courts.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

castrato

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

virile manfertile man

Inflected Word Forms

nouneunuchism
adjectiveeunuchoid