fallout Meaning in Vietnamese (fallout nghĩa là gì)
Nghĩa của fallout trong tiếng Việt là hậu quả, bụi phóng xạ. (Các hạt phóng xạ được giải phóng vào khí quyển sau một vụ nổ hạt nhân và sau đó lắng đọng trên mặt đất được gọi là bụi phóng xạ.)
Definitions of Fallout
- 1nounbụi phóng xạ
Radioactive particles that are released into the atmosphere after a nuclear explosion and subsequently settle on the ground are known as fallout.
Các hạt phóng xạ được giải phóng vào khí quyển sau một vụ nổ hạt nhân và sau đó lắng đọng trên mặt đất được gọi là bụi phóng xạ.
- 2nounhậu quả
The negative or undesirable consequences or side effects of a particular event, action, or decision are also referred to as fallout.
Những hậu quả tiêu cực hoặc không mong muốn hoặc tác dụng phụ của một sự kiện, hành động hoặc quyết định cụ thể cũng được gọi là hậu quả.
Example Sentences
“The political fallout from the scandal was immense.”
Hậu quả chính trị từ vụ bê bối là rất lớn.
“Scientists are still monitoring the long-term fallout from the nuclear accident.”
Các nhà khoa học vẫn đang theo dõi bụi phóng xạ dài hạn từ tai nạn hạt nhân.
“The company is trying to manage the financial fallout of the product recall.”
Công ty đang cố gắng quản lý hậu quả tài chính từ việc thu hồi sản phẩm.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English: