noun
English to Vietnamese Dictionary

fiji Meaning in Vietnamese (fiji nghĩa là gì)

Fiji
Fiji in English:fiji
Phonetic:Phi-gi
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của fiji trong tiếng Việt là Fiji. (Fiji là một quốc đảo ở Melanesia, thuộc châu Đại Dương trên Thái Bình Dương.)

Definitions of Fiji

  1. 1
    noun
    Fiji

    Fiji is an island country in Melanesia, part of Oceania in the Pacific Ocean.

    Fiji là một quốc đảo ở Melanesia, thuộc châu Đại Dương trên Thái Bình Dương.

Example Sentences

general

“Fiji is known for its beautiful beaches and coral reefs.”

Fiji nổi tiếng với những bãi biển đẹp và rạn san hô.

general

“Many tourists visit Fiji for its tropical climate.”

Nhiều khách du lịch đến thăm Fiji vì khí hậu nhiệt đới của nó.