fingers Meaning in Vietnamese (fingers nghĩa là gì)
Nghĩa của fingers trong tiếng Việt là ngón tay. (Một trong năm bộ phận cuối cùng của bàn tay, đặc biệt là các ngón khác với ngón cái, dùng để nắm, chạm và các kỹ năng vận động tinh khác.)
Definitions of Fingers
- 1nounngón tay
Any of the five terminal members of the hand, especially one other than the thumb, used for grasping, touching, and other fine motor skills.
Một trong năm bộ phận cuối cùng của bàn tay, đặc biệt là các ngón khác với ngón cái, dùng để nắm, chạm và các kỹ năng vận động tinh khác.
Example Sentences
“She counted the coins with her fingers.”
Cô ấy đếm những đồng xu bằng những ngón tay của mình.
“The pianist moved her fingers gracefully over the keys.”
“He burned his fingers while lighting the candle.”
Anh ấy đã bị bỏng những ngón tay khi thắp nến.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
To hope that something will happen as you want it to.
To be prone to stealing.
To accuse someone of doing something wrong.