gerund · adjective
English to Vietnamese Dictionary

flapping Meaning in Vietnamese (flapping nghĩa là gì)

gerundvỗ cánh, sự vỗ
adjectiveđang vỗ
vỗ cánh in English:flapping
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của flapping trong tiếng Việt là vỗ cánh, sự vỗ, đang vỗ. (Hành động di chuyển thứ gì đó, đặc biệt là cánh hoặc cờ, nhanh chóng lên xuống hoặc từ bên này sang bên kia.)

Definitions of Flapping

  1. 1
    gerund
    sự vỗ

    The act of moving something, especially wings or a flag, rapidly up and down or from side to side.

    Hành động di chuyển thứ gì đó, đặc biệt là cánh hoặc cờ, nhanh chóng lên xuống hoặc từ bên này sang bên kia.

  2. 2
    adjective
    đang vỗ

    Describing something that is moving rapidly up and down or from side to side, often making a sound.

    Mô tả thứ gì đó đang di chuyển nhanh chóng lên xuống hoặc từ bên này sang bên kia, thường tạo ra âm thanh.

Example Sentences

casual

“We could hear the flapping of the bird's wings as it took off.”

Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng vỗ cánh của con chim khi nó cất cánh.

casual

“The strong wind caused the flag to be flapping wildly.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

stillmotionlesssteady

Inflected Word Forms

infinitiveflap
third person singularflaps
past tenseflapped
agent nounflapper