noun
English to Vietnamese Dictionary

gender Meaning in Vietnamese (gender nghĩa là gì)

giới, giới tính, giống
giới in English:gender
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của gender trong tiếng Việt là giới, giới tính, giống. (Giới tính đề cập đến các vai trò, hành vi, biểu hiện và bản dạng được xây dựng bởi xã hội của trẻ em gái, phụ nữ, trẻ em trai, đàn ông và những người đa dạng giới.)

Definitions of Gender

  1. 1
    noun
    giới tính

    Gender refers to the socially constructed roles, behaviors, expressions, and identities of girls, women, boys, men, and gender-diverse people.

    Giới tính đề cập đến các vai trò, hành vi, biểu hiện và bản dạng được xây dựng bởi xã hội của trẻ em gái, phụ nữ, trẻ em trai, đàn ông và những người đa dạng giới.

  2. 2
    noun(formal)
    giống

    In grammar, gender is a category that classifies nouns, pronouns, and sometimes other parts of speech as masculine, feminine, or neuter.

    Trong ngữ pháp, giống là một phạm trù phân loại danh từ, đại từ và đôi khi các từ loại khác thành giống đực, giống cái hoặc giống trung.

Example Sentences

casual

“Many people believe that gender roles are largely shaped by society and culture.”

formal

“The word 'sun' is masculine in German, but feminine in French.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

present participlegendering
adjectivegendered
adjectivegenderless