noun
English to Vietnamese Dictionary
hag Meaning in Vietnamese (hag nghĩa là gì)
mụ phù thủy
mụ phù thủy in English:hag
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của hag trong tiếng Việt là mụ phù thủy. (Một thuật ngữ miệt thị dành cho một phụ nữ già xấu xí, thường ngụ ý ác ý hoặc khó chịu.)
Definitions of Hag
- 1noun(derogatory)mụ phù thủy
A derogatory term for an ugly, old woman, often implying malice or unpleasantness.
Một thuật ngữ miệt thị dành cho một phụ nữ già xấu xí, thường ngụ ý ác ý hoặc khó chịu.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
adjectivehaggish