noun
English to Vietnamese Dictionary

hay Meaning in Vietnamese (hay nghĩa là gì)

cỏ khô
cỏ khô in English:hay
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của hay trong tiếng Việt là cỏ khô. (Cỏ đã cắt và phơi khô để làm thức ăn gia súc, đặc biệt là cho bò và các vật nuôi khác.)

Definitions of Hay

  1. 1
    noun
    cỏ khô

    Grass that has been mown and dried for use as fodder, especially for cattle and other livestock.

    Cỏ đã cắt và phơi khô để làm thức ăn gia súc, đặc biệt là cho bò và các vật nuôi khác.

Example Sentences

casual

“The farmer stored the hay in the barn for the winter.”

casual

“We need to buy more hay for the horses.”

Chúng ta cần mua thêm cỏ khô cho ngựa.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

fodderforage

Inflected Word Forms

past tensehayed
gerundhaying
nounhaymaker