noun
English to Vietnamese Dictionary
headway Meaning in Vietnamese (headway nghĩa là gì)
tiến triển, tiến bộ
tiến triển in English:headway
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của headway trong tiếng Việt là tiến triển, tiến bộ. (Sự tiến bộ hoặc sự phát triển đạt được trong một tình huống khó khăn hoặc đầy thử thách.)
Definitions of Headway
- 1nountiến bộ
Headway refers to the progress or advancement made in a difficult or challenging situation.
Sự tiến bộ hoặc sự phát triển đạt được trong một tình huống khó khăn hoặc đầy thử thách.
Example Sentences
business
“The team is finally making some headway on the complex project.”
Cuối cùng thì đội nhóm cũng đang có một số tiến triển trong dự án phức tạp này.
casual
“Despite the strong headwinds, the ship continued to make good headway.”
formal
“We need to make significant headway in reducing our carbon footprint.”
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English: