noun
English to Vietnamese Dictionary

heartbreak Meaning in Vietnamese (heartbreak nghĩa là gì)

sự tan vỡ trái tim, nỗi đau khổ tột cùng
sự tan vỡ trái tim in English:heartbreak
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của heartbreak trong tiếng Việt là sự tan vỡ trái tim, nỗi đau khổ tột cùng. (Sự đau khổ về mặt cảm xúc mãnh liệt, đặc biệt là do mất mát hoặc thất vọng trong tình yêu hoặc một hy vọng quan trọng.)

Definitions of Heartbreak

  1. 1
    noun
    nỗi đau khổ tột cùng

    Intense emotional suffering, especially that caused by the loss or disappointment of love or a significant hope.

    Sự đau khổ về mặt cảm xúc mãnh liệt, đặc biệt là do mất mát hoặc thất vọng trong tình yêu hoặc một hy vọng quan trọng.

Example Sentences

casual

“She felt immense heartbreak after the breakup.”

Cô ấy cảm thấy tan vỡ trái tim vô cùng sau khi chia tay.

casual

“The news of his betrayal caused her deep heartbreak.”

Tin tức về sự phản bội của anh ấy đã khiến cô ấy tan vỡ trái tim sâu sắc.

casual

“It was a moment of collective heartbreak for the fans.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

adjectiveheartbreaking
adjectiveheartbroken