adjective
English to Vietnamese Dictionary

heartbreaking Meaning in Vietnamese (heartbreaking nghĩa là gì)

tan nát cõi lòng
tan nát cõi lòng in English:heartbreaking
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của heartbreaking trong tiếng Việt là tan nát cõi lòng. (Gây ra nỗi buồn, sự đau khổ hoặc phiền muộn tột độ, thường là do mất mát hoặc thất vọng sâu sắc.)

Definitions of Heartbreaking

  1. 1
    adjective
    tan nát cõi lòng

    Causing extreme sadness, grief, or distress, often due to a profound loss or disappointment.

    Gây ra nỗi buồn, sự đau khổ hoặc phiền muộn tột độ, thường là do mất mát hoặc thất vọng sâu sắc.

Example Sentences

“The news of the accident was truly heartbreaking for the entire community.”

Tin tức về vụ tai nạn thực sự khiến cả cộng đồng tan nát cõi lòng.

“It was a heartbreaking decision for her to leave her family and move abroad.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

tragicdevastatingsorrowfulpoignant

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

nounheartbreak
agent nounheartbreaker
adjectiveheartbroken