adverb
English to Vietnamese Dictionary

hereby Meaning in Vietnamese (hereby nghĩa là gì)

bằng văn bản này
bằng văn bản này in English:hereby
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của hereby trong tiếng Việt là bằng văn bản này. (Bằng phương tiện này, do kết quả của điều này, hoặc do hậu quả của tài liệu hoặc tuyên bố này.)

Definitions of Hereby

  1. 1
    adverb(formal)
    bằng văn bản này

    By this means, as a result of this, or in consequence of this document or statement.

    Bằng phương tiện này, do kết quả của điều này, hoặc do hậu quả của tài liệu hoặc tuyên bố này.

Example Sentences

formal

“I hereby declare that the information provided is true and correct.”

business

“The company hereby confirms your appointment to the position of Senior Manager.”

Công ty xin xác nhận bằng văn bản này việc bổ nhiệm của bạn vào vị trí Quản lý Cấp cao.

formal

“We hereby grant you full access to the confidential files.”

Chúng tôi xin cấp cho bạn bằng văn bản này quyền truy cập đầy đủ vào các tệp tin bảo mật.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

by this meansby virtue of thisthus