noun
English to Vietnamese Dictionary
hips Meaning in Vietnamese (hips nghĩa là gì)
hông
hông in English:hips
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của hips trong tiếng Việt là hông. (Phần nhô ra của xương chậu và xương đùi trên ở mỗi bên cơ thể, tạo thành phần rộng nhất của thân mình bên dưới eo.)
Definitions of Hips
- 1nounhông
The projection of the pelvis and upper thigh bone on each side of the body, forming the widest part of the torso below the waist.
Phần nhô ra của xương chậu và xương đùi trên ở mỗi bên cơ thể, tạo thành phần rộng nhất của thân mình bên dưới eo.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
pelvisloins
Inflected Word Forms
nounhip
nounhip bone
adjectivehipped