noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

hosting Meaning in Vietnamese (hosting nghĩa là gì)

nountổ chức, việc cung cấp tài nguyên cần thiết để một trang web hoặc sự kiện có sẵn hoặc diễn ra
verbđang tích cực tiếp đãi khách hoặc cung cấp một nền tảng cho một sự kiện hoặc dịch vụ
tổ chức in English:hosting
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của hosting trong tiếng Việt là tổ chức, việc cung cấp tài nguyên cần thiết để một trang web hoặc sự kiện có sẵn hoặc diễn ra, đang tích cực tiếp đãi khách hoặc cung cấp một nền tảng cho một sự kiện hoặc dịch vụ. (Việc cung cấp tài nguyên cần thiết để một trang web hoặc sự kiện có sẵn hoặc diễn ra.)

Definitions of Hosting

  1. 1
    noun
    việc cung cấp tài nguyên cần thiết để một trang web hoặc sự kiện có sẵn hoặc diễn ra

    Hosting refers to the act of providing the necessary resources for a website or an event to be available or take place.

    Việc cung cấp tài nguyên cần thiết để một trang web hoặc sự kiện có sẵn hoặc diễn ra.

  2. 2
    verb
    đang tích cực tiếp đãi khách hoặc cung cấp một nền tảng cho một sự kiện hoặc dịch vụ

    When someone is hosting, they are actively entertaining guests or providing a platform for an event or service.

    Khi ai đó đang tổ chức, họ đang tích cực tiếp đãi khách hoặc cung cấp một nền tảng cho một sự kiện hoặc dịch vụ.

Example Sentences

“The company is responsible for the hosting of several major international conferences.”

Công ty chịu trách nhiệm tổ chức nhiều hội nghị quốc tế lớn.

“She enjoys hosting dinner parties for her friends every weekend.”

Cô ấy thích tổ chức các bữa tiệc tối cho bạn bè vào mỗi cuối tuần.

“Web hosting services are crucial for any online business.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

guestingattending

Inflected Word Forms

past tensehosted
nounhost
nounhostess
pluralhosts