noun
English to Vietnamese Dictionary

hypocrisy Meaning in Vietnamese (hypocrisy nghĩa là gì)

sự đạo đức giả, sự giả vờ có những tiêu chuẩn hoặc niềm tin đạo đức mà hành vi của bản thân không tuân theo
sự đạo đức giả in English:hypocrisy
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của hypocrisy trong tiếng Việt là sự đạo đức giả, sự giả vờ có những tiêu chuẩn hoặc niềm tin đạo đức mà hành vi của bản thân không tuân theo. (Sự giả vờ có những tiêu chuẩn hoặc niềm tin đạo đức mà hành vi của bản thân không tuân theo.)

Definitions of Hypocrisy

  1. 1
    noun
    sự giả vờ có những tiêu chuẩn hoặc niềm tin đạo đức mà hành vi của bản thân không tuân theo.

    Hypocrisy is the practice of claiming to have moral standards or beliefs to which one's own behavior does not conform.

    Sự giả vờ có những tiêu chuẩn hoặc niềm tin đạo đức mà hành vi của bản thân không tuân theo.

Example Sentences

“His speech was full of hypocrisy, as he never followed his own advice.”

“People often criticize politicians for their hypocrisy.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

insincerityduplicitypretensedeceit

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

nounhypocrite
adjectivehypocritical
adverbhypocritically