adjective
English to Vietnamese Dictionary

icky Meaning in Vietnamese (icky nghĩa là gì)

ghê
ghê in English:icky
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của icky trong tiếng Việt là ghê. (Thứ gì đó ghê là khó chịu, đặc biệt là vì nó dính, nhờn hoặc kinh tởm.)

Definitions of Icky

  1. 1
    adjective(colloquial)
    ghê

    Something that is icky is unpleasant, especially because it is sticky, slimy, or disgusting.

    Thứ gì đó ghê là khó chịu, đặc biệt là vì nó dính, nhờn hoặc kinh tởm.

Example Sentences

casual

“The leftover food in the fridge looked a bit icky.”

casual

“I stepped in something icky on the sidewalk.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

nounick
nounickiness