adjective
English to Vietnamese Dictionary

infantile Meaning in Vietnamese (infantile nghĩa là gì)

trẻ con
trẻ con in English:infantile
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của infantile trong tiếng Việt là trẻ con. (Liên quan đến hoặc đặc trưng của trẻ sơ sinh hoặc thời thơ ấu; thích hợp cho em bé.)

Definitions of Infantile

  1. 1
    adjective
    trẻ con

    Relating to or characteristic of an infant or infancy; suitable for a baby.

    Liên quan đến hoặc đặc trưng của trẻ sơ sinh hoặc thời thơ ấu; thích hợp cho em bé.

  2. 2
    adjective
    trẻ con

    Displaying a lack of maturity; childish or immature.

    Thể hiện sự thiếu chín chắn; trẻ con hoặc chưa trưởng thành.

Example Sentences

“His infantile behavior at the meeting was unprofessional.”

Hành vi trẻ con của anh ấy tại cuộc họp là thiếu chuyên nghiệp.

“The doctor noted the patient's infantile reflexes.”

Bác sĩ ghi nhận các phản xạ trẻ con của bệnh nhân.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

matureadultsophisticated

Inflected Word Forms

nouninfant
nouninfancy