isdn Meaning in Vietnamese (isdn nghĩa là gì)
Nghĩa của isdn trong tiếng Việt là ISDN. (ISDN, hay Mạng số đa dịch vụ, là một bộ các tiêu chuẩn truyền thông cho phép truyền đồng thời kỹ thuật số thoại, video, dữ liệu và các dịch vụ mạng khác qua các đường dây điện thoại truyền thống.)
Definitions of Isdn
- 1noun(formal)ISDN
ISDN, or Integrated Services Digital Network, is a set of communication standards that allows for the simultaneous digital transmission of voice, video, data, and other network services over traditional telephone lines.
ISDN, hay Mạng số đa dịch vụ, là một bộ các tiêu chuẩn truyền thông cho phép truyền đồng thời kỹ thuật số thoại, video, dữ liệu và các dịch vụ mạng khác qua các đường dây điện thoại truyền thống.
Example Sentences
“Many businesses relied on ISDN lines for their digital communication needs before fiber optics became common.”