noun · adjective
English to Vietnamese Dictionary
laxative Meaning in Vietnamese (laxative nghĩa là gì)
nounthuốc nhuận tràng
adjectivenhuận tràng
thuốc nhuận tràng in English:laxative
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của laxative trong tiếng Việt là thuốc nhuận tràng, nhuận tràng. (Một loại thuốc hoặc thực phẩm giúp làm trống ruột, thường dùng để giảm táo bón.)
Definitions of Laxative
- 1
- 2adjectivenhuận tràng
Having the effect of loosening the bowels and encouraging evacuation.
Có tác dụng làm lỏng ruột và khuyến khích việc đi tiêu.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
purgativeaperient
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
constipatingbinding
Inflected Word Forms
nounlaxation
adjectivelax