other
English to Vietnamese Dictionary

mallorca Meaning in Vietnamese (mallorca nghĩa là gì)

Mallorca
Mallorca in English:mallorca
Phonetic:Mai-o-ca
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của mallorca trong tiếng Việt là Mallorca. (Mallorca là hòn đảo lớn nhất thuộc quần đảo Balearic, nằm ở Địa Trung Hải, thuộc Tây Ban Nha và nổi tiếng với những bờ biển tuyệt đẹp và núi đá vôi.)

Definitions of Mallorca

  1. 1
    other
    Mallorca

    Mallorca is the largest island in the Balearic Islands archipelago, located in the Mediterranean Sea, belonging to Spain and famous for its stunning coastlines and limestone mountains.

    Mallorca là hòn đảo lớn nhất thuộc quần đảo Balearic, nằm ở Địa Trung Hải, thuộc Tây Ban Nha và nổi tiếng với những bờ biển tuyệt đẹp và núi đá vôi.

Example Sentences

casual

“We are planning our summer vacation to Mallorca this year to enjoy the sun and sea.”