noun
English to Vietnamese Dictionary
marx Meaning in Vietnamese (marx nghĩa là gì)
Marx, Karl Marx, chủ nghĩa Marx
Marx in English:marx
Phonetic:Mác
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của marx trong tiếng Việt là Marx, Karl Marx, chủ nghĩa Marx. (Karl Marx là một triết gia, nhà kinh tế học, nhà sử học, nhà xã hội học, nhà lý thuyết chính trị, nhà báo và nhà cách mạng xã hội chủ nghĩa người Đức.)
Definitions of Marx
- 1nounKarl Marx
Karl Marx was a German philosopher, economist, historian, sociologist, political theorist, journalist, and socialist revolutionary.
Karl Marx là một triết gia, nhà kinh tế học, nhà sử học, nhà xã hội học, nhà lý thuyết chính trị, nhà báo và nhà cách mạng xã hội chủ nghĩa người Đức.
- 2
Example Sentences
formal
“Karl Marx's ideas profoundly influenced the 20th century.”
formal
“Many scholars still debate the relevance of Marx's theories today.”
Nhiều học giả vẫn còn tranh luận về sự liên quan của các lý thuyết của Marx ngày nay.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
nounMarxism
adjectiveMarxist