gerund
English to Vietnamese Dictionary
massaging Meaning in Vietnamese (massaging nghĩa là gì)
xoa bóp
xoa bóp in English:massaging
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của massaging trong tiếng Việt là xoa bóp. (Xoa bóp là thực hành trị liệu bằng cách chà xát và nhào nặn các cơ và khớp của cơ thể để giảm căng thẳng hoặc đau.)
Definitions of Massaging
- 1gerundxoa bóp
Massaging is the therapeutic practice of rubbing and kneading the muscles and joints of the body to relieve tension or pain.
Xoa bóp là thực hành trị liệu bằng cách chà xát và nhào nặn các cơ và khớp của cơ thể để giảm căng thẳng hoặc đau.
Example Sentences
casual
“Massaging the temples can help alleviate headaches.”
casual
“She found massaging her sore muscles after the workout very beneficial.”
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
infinitivemassage
third person singularmassages
past tensemassaged
agent nounmassager