other
English to Vietnamese Dictionary

massey Meaning in Vietnamese (massey nghĩa là gì)

Massey
Massey in English:massey
Phonetic:Ma-xây
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của massey trong tiếng Việt là Massey. (Massey là một họ có nguồn gốc từ tiếng Anh, thường thấy ở nhiều quốc gia nói tiếng Anh.)

Definitions of Massey

  1. 1
    other
    Massey

    Massey is a surname of English origin, commonly found in various English-speaking countries.

    Massey là một họ có nguồn gốc từ tiếng Anh, thường thấy ở nhiều quốc gia nói tiếng Anh.

  2. 2
    other
    Massey

    Massey is a brand name, most notably associated with Massey Ferguson, a well-known manufacturer of agricultural machinery such as tractors and harvesters.

    Massey là một tên thương hiệu, nổi bật nhất là Massey Ferguson, một nhà sản xuất nổi tiếng về máy móc nông nghiệp như máy kéo và máy gặt.

Example Sentences

casual

“My grandfather used to drive a Massey Ferguson tractor on his farm for many years.”

Ông tôi từng lái máy kéo Massey Ferguson trên trang trại của mình trong nhiều năm.

casual

“The Massey family has lived in this village for generations.”

Gia đình Massey đã sống ở ngôi làng này qua nhiều thế hệ.