other
English to Vietnamese Dictionary

milton Meaning in Vietnamese (milton nghĩa là gì)

Milton
Milton in English:milton
Phonetic:Miltơn
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của milton trong tiếng Việt là Milton. (Milton là một họ phổ biến trong tiếng Anh và một tên riêng ít phổ biến hơn cho nam giới, nổi tiếng nhất gắn liền với nhà thơ người Anh thế kỷ 17 John Milton.)

Definitions of Milton

  1. 1
    other
    Milton

    Milton is a common English surname and a less common male given name, most notably associated with the 17th-century English poet John Milton.

    Milton là một họ phổ biến trong tiếng Anh và một tên riêng ít phổ biến hơn cho nam giới, nổi tiếng nhất gắn liền với nhà thơ người Anh thế kỷ 17 John Milton.

Example Sentences

literary

“John Milton's 'Paradise Lost' is considered one of the greatest epic poems in English literature.”