misled Meaning in Vietnamese (misled nghĩa là gì)
Nghĩa của misled trong tiếng Việt là bị lừa dối. (Đã bị khiến tin vào điều không đúng, thường do sự lừa gạt hoặc sai lầm, hoạt động như một phân từ quá khứ.)
Definitions of Misled
- 1verbbị lừa dối
To have been caused to believe something that is not true, often by deception or error, functioning as a past participle.
Đã bị khiến tin vào điều không đúng, thường do sự lừa gạt hoặc sai lầm, hoạt động như một phân từ quá khứ.
- 2adjectivebị lừa dối
Describing someone who has been deceived or led to believe something false, often resulting in a wrong action or understanding.
Mô tả một người đã bị lừa gạt hoặc bị khiến tin vào điều sai, thường dẫn đến hành động hoặc hiểu biết sai lầm.
Example Sentences
“The public was misled by false promises during the election campaign.”
Công chúng đã bị lừa dối bởi những lời hứa giả dối trong chiến dịch bầu cử.
“He felt completely misled by the company's advertisement about the product's features.”
Anh ấy cảm thấy hoàn toàn bị lừa dối bởi quảng cáo của công ty về các tính năng của sản phẩm.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsAntonyms (Từ trái nghĩa)
In English: