mole Meaning in Vietnamese (mole nghĩa là gì)
Nghĩa của mole trong tiếng Việt là chuột chũi, nốt ruồi, gián điệp. (Một loài động vật có vú nhỏ, sống dưới lòng đất, có mắt rất nhỏ, bộ lông mềm như nhung và chân trước khỏe, sống gần như hoàn toàn dưới lòng đất.)
Definitions of Mole
- 1nounchuột chũi
A small, burrowing mammal with very small eyes, velvety fur, and strong forelegs, living almost entirely underground.
Một loài động vật có vú nhỏ, sống dưới lòng đất, có mắt rất nhỏ, bộ lông mềm như nhung và chân trước khỏe, sống gần như hoàn toàn dưới lòng đất.
- 2
- 3noungián điệp
A spy who has infiltrated an organization and works from within for an opposing group or government.
Một điệp viên đã xâm nhập vào một tổ chức và làm việc từ bên trong cho một nhóm hoặc chính phủ đối lập.
Example Sentences
“The mole dug a complex network of tunnels under the garden.”
“The intelligence agency discovered there was a mole in their ranks.”