noun
English to Vietnamese Dictionary
montana Meaning in Vietnamese (montana nghĩa là gì)
Montana
Montana in English:montana
Phonetic:mɔnˈtænə
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của montana trong tiếng Việt là Montana. (Montana là một tiểu bang lớn, dân cư thưa thớt ở miền Tây Hoa Kỳ, nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên đa dạng, từ Dãy núi Rocky đến Đồng bằng Lớn.)
Definitions of Montana
- 1nounMontana
Montana is a large, sparsely populated state in the Western United States, known for its diverse natural landscape ranging from the Rocky Mountains to the Great Plains.
Montana là một tiểu bang lớn, dân cư thưa thớt ở miền Tây Hoa Kỳ, nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên đa dạng, từ Dãy núi Rocky đến Đồng bằng Lớn.