noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

moonlight Meaning in Vietnamese (moonlight nghĩa là gì)

nounánh trăng, ánh sáng phản chiếu từ mặt trăng xuống Trái Đất vào ban đêm
verblàm thêm nghề thứ hai
ánh trăng in English:moonlight
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của moonlight trong tiếng Việt là ánh trăng, ánh sáng phản chiếu từ mặt trăng xuống Trái Đất vào ban đêm, làm thêm nghề thứ hai. (Ánh sáng phản chiếu từ bề mặt của mặt trăng và chiếu sáng Trái Đất vào ban đêm.)

Definitions of Moonlight

  1. 1
    noun
    ánh sáng phản chiếu từ mặt trăng xuống Trái Đất vào ban đêm

    Moonlight refers to the light that is reflected from the moon's surface and illuminates the Earth at night.

    Ánh sáng phản chiếu từ bề mặt của mặt trăng và chiếu sáng Trái Đất vào ban đêm.

  2. 2
    verb
    làm thêm nghề thứ hai

    To moonlight means to hold a second job, often secretly and usually at night, in addition to one's primary employment.

    Làm một công việc thứ hai, thường là bí mật và thường vào ban đêm, ngoài công việc chính của mình.

Example Sentences

casual

“The garden was bathed in soft moonlight.”

casual

“He had to moonlight as a bartender to pay his bills.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

moonshinelunar light

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

gerundmoonlighting
agent nounmoonlighter
adjectivemoonlit