adverb
English to Vietnamese Dictionary

mutually Meaning in Vietnamese (mutually nghĩa là gì)

lẫn nhau
lẫn nhau in English:mutually
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của mutually trong tiếng Việt là lẫn nhau. (Theo cách mà hai hay nhiều người hoặc nhóm người cùng làm điều gì đó cho hoặc với nhau.)

Definitions of Mutually

  1. 1
    adverb
    lẫn nhau

    In a way that involves two or more people or groups doing the same thing to or for each other.

    Theo cách mà hai hay nhiều người hoặc nhóm người cùng làm điều gì đó cho hoặc với nhau.

Example Sentences

“They mutually agreed to dissolve the partnership.”

Họ cùng nhau đồng ý giải thể công ty hợp danh.

“The two countries have mutually beneficial trade relations.”

“We mutually respect each other's opinions.”

Chúng tôi tôn trọng lẫn nhau ý kiến của nhau.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

reciprocallyjointlycollectively

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

nounmutuality
adjectivemutual