noun
English to Vietnamese Dictionary
ob Meaning in Vietnamese (ob nghĩa là gì)
Sông Ob
Sông Ob in English:ob
Phonetic:Sông Óp
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của ob trong tiếng Việt là Sông Ob. (Sông Ob là một con sông lớn ở miền tây Siberia, Nga, chảy chủ yếu về phía bắc vào Bắc Băng Dương.)
Definitions of Ob
- 1
Example Sentences
“The Ob River is one of the longest rivers in the world.”
Sông Ob là một trong những con sông dài nhất thế giới.