prosecute Meaning in Vietnamese (prosecute nghĩa là gì)
Nghĩa của prosecute trong tiếng Việt là truy tố, theo đuổi. (Khởi tố vụ án hình sự hoặc truy cứu trách nhiệm pháp lý đối với một người hoặc tổ chức về một tội phạm hoặc hành vi phạm tội.)
Definitions of Prosecute
- 1verbtruy tố
To institute legal proceedings against a person or organization for a crime or offense.
Khởi tố vụ án hình sự hoặc truy cứu trách nhiệm pháp lý đối với một người hoặc tổ chức về một tội phạm hoặc hành vi phạm tội.
- 2verbtheo đuổi
To continue to follow up or pursue a course of action, plan, or undertaking to its completion.
Tiếp tục thực hiện hoặc theo đuổi một hướng hành động, kế hoạch hoặc dự án cho đến khi hoàn thành.
Example Sentences
“The district attorney decided to prosecute the suspect for grand larceny.”
Công tố viên quận quyết định truy tố nghi phạm về tội trộm cắp lớn.
“It is the duty of the state to prosecute criminals.”
“The team decided to prosecute their research with utmost diligence.”
Đội quyết định theo đuổi nghiên cứu của họ với sự siêng năng tối đa.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
To handle a legal case in court.
To pursue a legal right or demand.