noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

rat Meaning in Vietnamese (rat nghĩa là gì)

nounchuột cống, kẻ phản bội
verbphản bội
chuột cống in English:rat
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của rat trong tiếng Việt là chuột cống, kẻ phản bội, phản bội. (Một loài gặm nhấm lớn hơn chuột nhắt, thường có mõm nhọn và đuôi dài, không có lông, thường bị coi là loài gây hại.)

Definitions of Rat

  1. 1
    noun
    chuột cống

    A rodent larger than a mouse, typically having a pointed snout and a long, hairless tail, often considered a pest.

    Một loài gặm nhấm lớn hơn chuột nhắt, thường có mõm nhọn và đuôi dài, không có lông, thường bị coi là loài gây hại.

  2. 2
    noun
    kẻ phản bội

    An informer or a person who betrays their friends or associates, especially to an authority.

    Một kẻ chỉ điểm hoặc một người phản bội bạn bè hoặc cộng sự của mình, đặc biệt là cho chính quyền.

  3. 3
    verb
    phản bội

    To betray someone or inform on them to an authority, often for personal gain.

    Phản bội ai đó hoặc tố giác họ với chính quyền, thường vì lợi ích cá nhân.

Example Sentences

“A large rat scurried across the old kitchen floor.”

Một con chuột cống lớn chạy ngang qua sàn bếp cũ.

“He was called a rat for telling the police about his friends' plans.”

Anh ta bị gọi là kẻ phản bội vì đã nói với cảnh sát về kế hoạch của bạn bè mình.

“The gang leader threatened to rat out anyone who disobeyed him.”

Trùm băng đảng đe dọa sẽ tố giác bất kỳ ai không tuân lệnh hắn.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

rodentvermin

Inflected Word Forms

past tenseratted
present participleratting
adjectiveratty

Phrases & Idiomatic Expressions

smell a ratidiom

To suspect that something is wrong or that someone is deceiving you.

rat raceexpression

A way of life in which people are caught up in a fiercely competitive struggle for wealth or power.

rat outphrasal_verb

To betray someone by informing an authority about something they have done.