adjective
English to Vietnamese Dictionary

rectal Meaning in Vietnamese (rectal nghĩa là gì)

trực tràng
trực tràng in English:rectal
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của rectal trong tiếng Việt là trực tràng. (Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến trực tràng.)

Definitions of Rectal

  1. 1
    adjective
    trực tràng

    Relating to or affecting the rectum.

    Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến trực tràng.

Example Sentences

formal

“The doctor performed a rectal examination.”

Bác sĩ đã thực hiện một cuộc khám trực tràng.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

nounrectum
adverbrectally