riot Meaning in Vietnamese (riot nghĩa là gì)
Nghĩa của riot trong tiếng Việt là bạo loạn, gây bạo loạn. (Sự náo loạn, phá rối trật tự công cộng một cách bạo lực bởi một đám đông.)
Definitions of Riot
- 1nounbạo loạn
A riot is a violent disturbance of the peace by a crowd of people.
Sự náo loạn, phá rối trật tự công cộng một cách bạo lực bởi một đám đông.
- 2verbgây bạo loạn
To riot means to take part in a violent public disturbance.
Tham gia vào một cuộc náo loạn, phá rối trật tự công cộng một cách bạo lực.
Example Sentences
“The police struggled to control the riot.”
Cảnh sát đã phải vật lộn để kiểm soát vụ bạo loạn.
“Students began to riot after the announcement.”
Sinh viên bắt đầu gây bạo loạn sau thông báo.
“The city experienced a series of riots last year.”
Thành phố đã trải qua một loạt các vụ bạo loạn vào năm ngoái.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
To issue a severe warning to someone about their behavior.